từ điển

Học thuật
Thân thiện
từ điển

Một học sinh tra từ trong quyển từ điển trên bàn học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sách tra cứu các từ ngữ được sắp xếp theo một trật tự nhất định: Một loại sách công cụ, trong đó các từ, cụm từ hoặc thuật ngữ được giải thích, định nghĩa hoặc dịch sang một ngôn ngữ khác, thường được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái.
    • Kho tàng tri thức về ngôn ngữ: Công trình tổng hợp hệ thống hóa vốn từ vựng, ngữ nghĩa, cách dùng của một ngôn ngữ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Học sinh cần tra từ điển để hiểu nghĩa của từ mới.
    • Ông ấy dành cả đời để biên soạn một cuốn từ điển tiếng Việt đồ sộ.
    • Trong kỷ nguyên số, từ điển trực tuyến ngày càng phổ biến.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tra từ điển": hành động tìm kiếm, tham khảo thông tin trong một cuốn từ điển.
    • Khi gặp từ khó, thói quen tra từ điển sẽ giúp bạn hiểu sâu hơn.
  • "Từ điển sống": cách gọi ẩn dụ chỉ một người kiến thức từ vựng rất uyên thâm, có thể giải đáp mọi thắc mắc về ngôn ngữ.
    • Thầy giáo dạy văn của chúng tôi được xem như một từ điển sống về thành ngữ, tục ngữ.
Biến thể từ liên quan
  • Từ điển học (danh từ): ngành khoa học chuyên nghiên cứu về lý thuyết phương pháp biên soạn từ điển.
  • Từ điển giải nghĩa (danh từ): loại từ điển chuyên cung cấp định nghĩa, giải thích nghĩa của từ trong cùng một ngôn ngữ.
  • Từ điển song ngữ (danh từ): loại từ điển cung cấp cách dịch, giải thích từ ngữ từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác ( dụ: từ điển Anh-Việt).
Từ đồng nghĩa
  • Tự vị: (từ , ít dùng) có nghĩa tương đương với "từ điển".
  • Phương ngôn từ điển: (từ chuyên môn) từ điển về phương ngữ.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Đóng cửa từ điển: thành ngữ ám chỉ việc một ngôn ngữ không còn phát triển, không thêm từ mới nào được tạo ra hoặc ghi nhận.
    • Một ngôn ngữ còn sống thì không bao giờ đóng cửa từ điển.
từ điển

Một học sinh tra từ trong quyển từ điển trên bàn học.

  1. dt. Sách tra cứu các từ ngữ xếp theo thứ tự nhất định: từ điển tiếng Việt từ điển thành ngữ Việt Nam từ điển Anh-Việt biên soạn từ điển.